![]() |
| Giới thiệu các loại visa Trung Quốc |
Loại visa
|
Dành cho
trường hợp
|
C
|
Nhân viên liên vận
quốc tế đường bộ, nhân viên tổ lái hàng không quốc tế, thuyền viên cùng thành
viên gia đình đang chấp hành nhiệm vụ vận chuyển đường bộ, đường hàng không,
đường biển và lái xe ô-tô vận chuyển đường bộ quốc tế.
|
D
|
Sang Trung Quốc cư trú
vĩnh viễn
|
F
|
Sang Trung Quốc tiến
hành hoạt động giao lưu, thăm viếng, khảo sát…
|
G
|
Quá cảnh tại Trung
Quốc
|
J1
|
Phóng viên nước ngoài
thường trú tại các cơ quan thông tấn Trung Quốc (cư trú quá 180 ngày)
|
J2
|
Phóng viên nước ngoài
sang Trung Quốc đưa tin ngắn hạn (lưu trú không quá 180 ngày)
|
L
|
Sang Trung Quốc du
lịch
|
M
|
Sang Trung Quốc tiến
hành hoạt động thương mại
|
Q1
|
Thành viên gia đình
(vợ/chồng, bố mẹ, con cái, vợ/chồng của con cái, anh chị em, ông bà nội, ông
bà ngoại, cháu nội, cháu ngoại cùng với bố mẹ của vợ/chồng) của công dân
Trung Quốc và thành viên gia đình (vợ/chồng, bố mẹ, con cái, vợ/chồng của con
cái, anh chị em, ông bà nội, ông bà ngoại, cháu nội, cháu ngoại cùng với bố
mẹ của vợ/chồng) của người nước ngoài được cư trú dài hạn tại Trung Quốc xin
visa Trung Quốc cư trú để đoàn tụ gia đình, cùng với các đối tượng xin được
nhập cảnh cư trú vì lý do gửi con nhờ nuôi…
|
Q2
|
Người thân của công
dân Trung Quốc đang cư trú tại Trung Quốc sang Trung Quốc thăm thân ngắn hạn
(không quá 180 ngày) và người thân của người nước ngoài được cư trú vĩnh viễn
tại Trung Quốc.
|
R
|
Chuyên gia cao cấp
người nước ngoài và chuyên gia khan hiếm gấp mà Trung Quốc đang cần
|
S1
|
Vợ/chồng, bố mẹ, con
cái chưa đủ 18 tuổi, bố mẹ của vợ / chồng của người nước ngoài vì lý do công
tác, học tập… đang cư trú tại Trung Quốc sang Trung Quốc thăm thân dài hạn
(quá 180 ngày) cùng với các đối tượng khác vì lý do cá nhân cần cư trú tại
Trung Quốc.
|
S2
|
Thành viên gia đình
(vợ/chồng, bố mẹ, con cái, vợ/chồng của con cái, anh chị em, ông bà nội, ông
bà ngoại, cháu nội, cháu ngoại cùng với bố mẹ của vợ/chồng) của người nước
ngoài vì lý do công tác, học tập… đang cư trú dài hạn tại Trung Quốc sang
Trung Quốc thăm thân ngắn hạn (không quá 180 ngày) cùng với các đối tượng
khác vì lý do cá nhân cần lưu trú tại Trung Quốc.
|
X1
|
Học tập dài hạn tại
Trung Quốc (quá 180 ngày)
|
X2
|
Học tập ngắn hạn tại
Trung Quốc (không quá 180 ngày)
|
Z
|
Làm việc tại Trung
Quốc
|


0 nhận xét: